Kiến thức tổng hợp

Tổng hợp các mã lệnh trong game Cướp đường phố GTA

GTA là một trong các tựa game thân thuộc có bao thế hệ người chơi. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các mã lệnh trong game Cướp trục đường xã GTA để bạn chơi game tiện dụng và vượt qua mọi thử thách để nâng cao level nhé!

1. GTA là gì?

GTA (viết tắt của cụm từ Grand Theft Auto – chỉ việc móc túi xe) là một sêri trò chơi hành động nhập vai hết sức quyến rũ. Trong trò chơi, người chơi sẽ vào vai một kẻ phạm nhân trong một tỉnh thành rộng to.

Trò chơi sẽ dẫn dắt nhân vật trong khoảng một kẻ vô danh trở nên một tay giang hồ lẫy lừng trong những băng hàng ngũ phạm nhân với đơn vị. Người chơi sẽ được các nhân vật mang thần thế trong toàn cầu ngầm giao nhiều nhiệm vụ, đòi hỏi phải được hoàn thành theo cốt truyện có sẵn.

những nhiệm vụ trong trò chơi thường là sát hại và những dòng tội ác khác, ngoài ra cũng với lúc nhiệm vụ đặt ra cho người chơi là lái xe taxi, chữa cháy, đua xe các con phố phường, lái xe buýt hoặc học bí quyết điều khiển tàu bay hay trực thăng.

2. Tổng hợp những mã lệnh GTA

  • THUGSTOOLS: đông đảo vũ khí Level 1.
  • PROFESSIONALTOOLS: số đông khí giới Level 2.
  • NUTTERTOOLS: rất nhiều khí giới Level 3.
  • ASPIRINE: Đầy máu.
  • IFIWEREARICHMAN: tăng tiền.
  • GESUNDHEIT: nâng cao Máu.
  • PRECIOUSPROTECTION: Đầy giáp.
  • GUNSGUNSGUNS: Đầy súng đạn.
  • FANNYMAGNET: nữ giới sẽ đi theo bạn.
  • TIMEFLIESWHENYOU: nâng cao tốc độ trong game.
  • BOOOOORING: Giảm tốc độ trong game.
  • YOUWONTTAKEMEALIVE: nâng cao chừng độ tróc nã.
  • LEAVEMEALONE: không bị truy vấn.
  • ICANTTAKEITANYMORE: tự tử.
  • DEEPFRIEDMARSBARS: Béo.
  • PROGRAMMER: Gầy.
  • STILLLIKEDRESSINGUP: Bạn mang thể với các bộ đồ của FBI, cảnh sát , v.v nhưng không có mặt bạn.
  • CERTAINDEATH: Hút thuốc.

  • AIRSHIP: Thuyền bay
  • BIGBANG: Ô tô, xe máy đứng gần bạn sẽ nổ bùm.
  • MIAMITRAFFIC: rất nhiều cùng phạm lề luật liên lạc.
  • AHAIRDRESSERSCAR: phần đông xe đều mang màu hồng.
  • IWANTITPAINTEDBLACK: hồ hết xe đều sở hữu màu đen.
  • COMEFLYWITHME: Xe ô tô bay (không với xe máy).
  • GRIPISEVERYTHING: Phanh xe ăn hơn.
  • GREENLIGHT: hầu hết đèn giao thông đều chuyển sang màu xanh.
  • SEAWAYS: Ô tô đi dưới nước (không có xe máy).
  • WHEELSAREALLINEED: Bánh xe của 1 số dòng xe sẽ tàng hình.
  • LOADSOFLITTLETHINGS: Xe thể thao mang bánh xe lớn.
  • LIFEISPASSINGMEBY: Đồng hồ trong game sẽ chạy nhanh hơn.
  • ONSPEED: Tốc độ các hoạt động trong game sẽ nhanh hơn.
  • BOOOOOORING: Tốc độ các hoạt động trong game sẽ chậm hơn.
  • FIGHTFIGHTFIGHT: Người dân trong đô thị đánh nhau.
  • NOBODYLIKESME: Mọi người sẽ tấn công và tìm mọi cách để giết mổ bạn.
  • OURGODGIVENRIGHTTOBEARARMS: đa số mọi người có vũ khí.
  • CHICKSWITHGUNS: những cô gái sẽ sở hữu súng bên mình.
  • MOREPOLICEPLEASE: nâng cao thêm cảnh sát (truy nã đó).
  • NOPOLICEPLEASE: Giảm cảnh sát (giảm độ truy hỏi nã).
  • ITSALLGOINGMAAAD: hồ hết mọi người đánh nhau.
  • NOBODYLIKESME: không ai thích bạn.
  • TURTOISE: Đầy giáp.
  • SKINCANCERFORME: Thời tiết đẹp.
  • ILIKESCOTLAND: Thời tiết phổ biến mây.
  • ILOVESCOTLAND: Thời tiết mưa.
  • PEASOUP: Thời tiết sương mù.
  • MADWEATHER: thời gian trôi nhanh.
  • ANICESETOFWHEELS: làm cho bánh xe tàng hình.
  • CHITTYCITTYBB: Giảm trọng lực.
  • CORNERSLIKEMAD: Quẹo xe rẻ hơn.

  • CHEATSHAVEBEENCRACKED: Chơi trong hình dạng của Ricardo Diaz.
  • LOOKLIKELANCE: Chơi trong hình dáng của Lance Vance.
  • MYSONISALAWYER: Chơi trong hình trạng của Ken Rosenberg.
  • LOOKLIKEHILARY: Chơi trong hình trạng của Hilary King.
  • ROCKANDROLLMAN: Chơi trong hình dạng của Jezz Torent.
  • WELOVEOURDICK: Chơi trong hình dáng của Dick.
  • ONEARMEDBANDIT: Chơi trong hình trạng của Phil Cassidy.
  • IDONTHAVETHEMONEYSONNY: Chơi trong hình dạng của Sonny Forelli.
  • FOXYLITTLETHING: Chơi trong hình dáng của Mercedes.
  • BANGBANGBANG: Nổ phần lớn xe cộ.
  • ILIKEDRESSINGUP: Đổi đồ.
  • PANZER: Ra xe nâng cao.
  • GIVEUSATANK: Hoá xe nâng cao.
  • TRAVELINSTYLE: Ra xe Bloodring Banger.
  • BONOBODYLIKESME: ko người nào thích bạn.
  • WEAPONSFORALL: Dân Điên.
  • MADWEATHER: thời gian trôi nhanh tốc độ.
  • GETTHEREQUICKLY: Ra xe Bloodring Banger#2.
  • GETTHEREFAST: Ra xe Sabre Turbo.
  • GETTHEREVERYFASTINDEED: Ra xe Hotring Racer.
  • GETTHEREAMAZINGLYFAST: Ra xe Hotring Racer#2.
  • THELASTRIDE: Ra xe Romero’s Hearse.
  • ROCKANDROLLCAR: Ra loại Limo của nhiệm vụ điểm có hình đầu lâu.
  • RUBBISHCAR: Ra xe rác.
  • BETTERTHANWALKING: Ra xe trong sân Gofl.

Các lệnh cheat căn bản trong game GTA:

  • LIQUID: Chế độ túy quyền.
  • VINEWOOD: Gọi xe Limo.
  • HOTHANDS: Cú đấm xoá sổ.
  • CATCHME: Lăng ba vi bộ.
  • INCENDAIRY: Đạn lửa.
  • PAIN-KILLER: vong mạng trong 5 phút.
  • TURTLE: Đầy máu và giáp.
  • FUGITIVE: nâng cao cấp độ truy.
  • SKYFALL: Xuất hiện giữa không trung để nhảy đầm dù.
  • DEADEYE: Hiệu ứng slow motion của nhắm bắn x 4.
  • SKYDIVE: đồ vật dù và nhấn X để dùng.
  • MAKEITRAIN: đổi thay thời tiết.
  • FLOATER: Lực hấp dẫn của mặt trăng.
  • SNOWDAY: Hiệu ứng tuyến đường trơn tru.
  • BANDIT: Gọi xe BMX.
  • BUZZOFF: Gọi trực thăng chống chọi loại nhỏ.
  • COMET: Gọi xe đua thể thao hai cửa.
  • ROCKET: Gọi xe gắn máy thể thao PCJ-600.
  • RAPIDGT: Gọi xe đua thể thao hai cửa Rapid GT.
  • BARNSTORM: Gọi tàu bay thực hành pha giả mạo hiểm.
  • OFFROAD: Gọi xe đua địa hình Sanchez.
  • TRASHED: Gọi xe rác.

Bạn cũng có thể thích..

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *